CÔNG KHAI PHÍ, LỆ PHÍ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

Thứ năm - 08/08/2019 10:10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG KHAI PHÍ, LỆ PHÍ

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

 

 

 

 

 

\

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 số: 02/2014

Mở ngày: 01/10/2014

Khóa ngày:       /        /         

'''Text Box: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THẠCH HÀ
UBND XÃ ………………………………
-----------d&c-----------
CÔNG KHAI PHÍ, LỆ PHÍ
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
\
 số: 02/2014
Mở ngày: 01/10/2014
Khóa ngày: / / 
'''

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1417/QĐ-UBND

ngày15/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

 

I

Lĩnh vực Đất đai ( 26 TTHC)

 

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Không

 

2

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Không

 

3

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Lệ phí Đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

Lệ phí cấp giấy:

 

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

4

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

5

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác: 7.500 đồng/GCN.

 

 

 

6

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác: 7.500 đồng/GCN.

 

7

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác: 7.500 đồng/GCN.

 

8

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

* Trường hợp chứng nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí chứng nhận đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Chứng nhận đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 12.500 đồng/GCN

 

*  Trường hợp cấp mới giấy chứng nhận đối với những thửa đất mới tách:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

9

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

10

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/ hồ sơ

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 12.500 đồng/hồ sơ

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN

 

11

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Chỉ áp dụng đối với trường hợp sai sót do lỗi của người sử dụng đất với mức thu như sau:

 

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ  (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

-  Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

12

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Không

 
 
 
 
 

13

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

* Phí thẩm định:

 

- Đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh:

 

+ Dưới 1 ha: 500.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:  50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 12.500đồng/GCN.

 

14

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

* Phí thẩm định:

 

- Đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh:

 

+ Dưới 1 ha: 500.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 12.500đồng/GCN.

 

15

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

* Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

- Phí thẩm định cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh): 500.00 đồng/GCN

 

- Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:100.000 đồng/GCN

 

* Tại các khu vực khác:

 

- Phí thẩm định cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh): 500.00 đồng/GCN

 

- Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN

 

16

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

- Phí thẩm định cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh): 500.000 đồng/hồ sơ

 

- Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

+ Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Tại các khu vực khác: 50.000 đồng/GCN

 

17

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

* Phí thẩm định hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh): 500.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí:

 

Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/lần.

 

Tại các khu vực khác:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 12.500 đồng/GCN.

 

+ Chỉnh lý biến động trên Giấy chứng nhận: 12.500 đồng/lần.

 

18

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

*) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

*) Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 50.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 12.500 đồng/GCN.

 

- Chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trả.

 

19

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận.

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

 

 

 

20

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 Đăng ký biến động trên GCN:

 

+ Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/hồ sơ.

 

+ Đối với các khu vực khác: 12.500 đồng/hồ sơ.

 

 Cấp Giấy chứng nhận

 

* Phí thẩm định:

 

- Đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh:

 

+ Dưới 01 ha: 500.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 12.500đồng/GCN

 

21

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

22

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp lại Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

23

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

24

Cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh

* Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

 

- Cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh

 

+ Dưới 1 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 5.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

Đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000 đồng/hồ sơ.

 

Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác bằng 50% mức thu trên.

 

25

Giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam để làm nhà ở.

* Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

 

- Đối với đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đối với đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

Đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000 đồng/hồ sơ.

 

Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác bằng 50% mức thu trên.

 

26

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

Không

 

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC LĨNH VỰC

QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP

 (Ban hành kèm theo Quyết định số:3187/QĐ-UBND ngày 31/ 10 /2017,

Quyết định 3929/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

 

TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực hộ tịch

 

1

Đăng ký khai sinh

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

3

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

4

Đăng ký khai sinh lưu động

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

5

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

-  Lệ phí đăng ký khai sinh:

+ 5.000 đồng/trường hợp;

+ Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Miễn  Lệ phí cấp thẻ bảo hiểm y tế.

- Miễn  Lệ phí đăng ký cư trú.

6

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

-  Lệ phí đăng ký khai sinh:

+ 5.000 đồng/trường hợp;

+ Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Miễn  Lệ phí cấp thẻ bảo hiểm y tế.

7

Đăng ký kết hôn

Không

8

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

Không

9

Đăng ký kết hôn lưu động

Không

10

Đăng ký khai tử

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

11

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn.

12

Đăng ký khai tử lưu động

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

13

Đăng ký giám hộ

Không

14

Đăng ký chấm dứt giám hộ

Không

15

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

- 12.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

16

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

12.000 đồng/trường hợp.

17

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Đăng ký khai sinh: 5.000 đồng/trường hợp.

- Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 12.000 đồng/trường hợp.

Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

18

Đăng ký lại khai sinh

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

19

Đăng ký lại kết hôn

Không.

20

Đăng ký lại khai tử

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

21

Thay đổi, cải chính hộ tịch (cho người dưới 14 tuổi); bổ sung hộ tịch

- 10.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

22

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

- 10.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

23

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

- 2.000 đồng/bản;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

II

Lĩnh vực nuôi con nuôi

1

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

400.000 đồng/trường hợp.

Miễn  Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận trẻ em khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi.

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Không

3

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

4.500.000 đồng/trường hợp.

III

Lĩnh vực chứng thực

1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/ trang nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

2

Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

 

3

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

 

4

Chứng thực di chúc

50.000 đồng/di chúc

5

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

50.000 đồng/văn bản.

 

6

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/văn bản.

 

7

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/văn bản.

 

8

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

9

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000 đồng/trang. Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

IV

Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật

1

 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Không

2

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

Không

V

Lĩnh vực hòa giải cơ sở

1

Thủ tục công nhận hòa giải viên

Không

2

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

Không

3

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

Không

4

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Không

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC CÁC TTHC: ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, HƯỞNG CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT/HỖ TRỢ

CHI PHÍ MAI TÁNG/HƯỞNG MAI TÁNG PHÍ

(Kèm theo Quyết định số 1647/QĐ-UBND ngày 03/6/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh)

 

STT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực: Tư pháp - Công an - Lao động - Bảo hiểm xã hội

1

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

- 5.000 đồng/trường hợp nếu đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới.

- Tất cả các trường hợp đăng ký khai tử khác: Miễn lệ phí.

- Xóa đăng ký thường trú: Không thu lệ phí.

2

Liên thông thủ tuc: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí

- 5.000 đồng/trường hợp nếu đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới.

- Tất cả các trường hợp đăng ký khai tử khác: Miễn lệ phí.

- Xóa đăng ký thường trú: Không thu phí/lệ phí

- Hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí: Không thu phí/lệ phí

3

Đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí

- 5.000 đồng/trường hợp nếu đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới.

- Tất cả các trường hợp đăng ký khai tử khác: Miễn lệ phí.

- Hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí: Không thu phí/lệ phí

 

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC GIAO DỤC ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND

ngày 24/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

  1.  

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

Không

  1.  

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Không

  1.  

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

Không

  1.  

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Không

  1.  

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2349 /QĐ-UBND

ngày  07 /8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

1

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận.

 

2

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện thay đổi tên,  tính năng kỹ thuật.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

5

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

 - Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy

 

7

Cấp lại giấy chứng nhận, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận.

 

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận.

 

9

Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người.

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 06/7/2016

 Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 10/5/2018; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 06/7/2016; Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 21/01/2019

\của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực Người có công

 

1

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần                                                                                                     

Không

2

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

Không

3

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Không

4

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

Không

5

Giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Không

6

Giám định vết thương còn sót

Không

7

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Không

8

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Không

9

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

Không

10

Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Không

11

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

Không

12

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Không

13

Xét tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “ Bà Mẹ Việt Nam anh hùng”

Không

14

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

Không

15

Giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ

Không

16

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

Không

17

Mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

Không

18

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

Không

19

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

Không

20

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Không

21

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Không

22

Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

Không

23

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

Không

24

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

Không

II

Lĩnh vực lao động tiền lương, quan hệ lao động

 

1

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia.

Không

III

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

 

1

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

Không

2

Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

Không

3

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

Không

4

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Không

5

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Không

6

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

Không

7

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

Không

8

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

Không

9

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

Không

10

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Không

11

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

Không

12

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo phát sinh trong năm

Không

IV

Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội

 

1

 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Không

2

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

Không

3

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

Không

4

Áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-UBND

ngày 07/9/2018; Quyết định số 174 /QĐ-UBND ngày 14/01/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (01 TTHC)

 

1

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

Không

II

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (05 TTHC)

 

1

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

Không

2

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

Không

3

Đăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình

Không

4

Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức

Không

5

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ rừng trồng bằng vốn tự đầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Không

III

LĨNH VỰC THỦY LỢI (2 TTHC)

 

1

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Không

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Không

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 08/7/2016

; Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực thi đua khen thưởng

 

1

Đề nghị phong tặng (truy tặng) danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.

Không

2

Đề nghị cấp đổi hiện vật do hư hỏng, mất mát hoặc sai sót

Không

II

Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

 

1

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Không

2

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Không

3

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

4

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn

Không

5

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn

Không

6

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

7

Đề nghị thay đổi địa đim sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã, phường, thị trấn

Không

8

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã, phường, thị trấn khác

Không

9

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

10

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã, phường, thị trấn của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Không

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND

ngày 16/3/2015  của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

STT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

1.

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

Không

2.

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC VĂN HÓA THÔNG TIN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1670/QĐ-UBND

ngày  05/6/2018; Quyết định  3376/QĐ-UBND ngày 05/11/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

 

1

Thông báo tổ chức lễ hội

Không

2

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

Không

3

Xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

Không

II

LĨNH VỰC THƯ VIỆN

 

1

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

Không

III

LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO

 

2

Công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở

Không

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THẠCH HÀ

UBND XÃ ………………………………

-----------d&c-----------

 

 

 

 

 

Description: Logo chung tay CCHC

 

 

 

 

 

 

CÔNG KHAI PHÍ, LỆ PHÍ

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

 

 

 

 

 

\

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 số: 02/2014

Mở ngày: 01/10/2014

Khóa ngày:       /        /         

'''Text Box: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THẠCH HÀ
UBND XÃ ………………………………
-----------d&c-----------
CÔNG KHAI PHÍ, LỆ PHÍ
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
\
 số: 02/2014
Mở ngày: 01/10/2014
Khóa ngày: / / 
'''

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1417/QĐ-UBND

ngày15/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

 

I

Lĩnh vực Đất đai ( 26 TTHC)

 

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Không

 

2

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Không

 

3

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Lệ phí Đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

Lệ phí cấp giấy:

 

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

4

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

5

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác: 7.500 đồng/GCN.

 

 

 

6

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác: 7.500 đồng/GCN.

 

7

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác: 7.500 đồng/GCN.

 

8

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

* Trường hợp chứng nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí chứng nhận đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Chứng nhận đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 12.500 đồng/GCN

 

*  Trường hợp cấp mới giấy chứng nhận đối với những thửa đất mới tách:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp lại, cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

9

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

10

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/ hồ sơ

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 12.500 đồng/hồ sơ

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN

 

11

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Chỉ áp dụng đối với trường hợp sai sót do lỗi của người sử dụng đất với mức thu như sau:

 

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ  (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

-  Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

12

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Không

 
 
 
 
 

13

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

* Phí thẩm định:

 

- Đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh:

 

+ Dưới 1 ha: 500.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:  50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 12.500đồng/GCN.

 

14

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

* Phí thẩm định:

 

- Đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh:

 

+ Dưới 1 ha: 500.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 12.500đồng/GCN.

 

15

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

* Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

- Phí thẩm định cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh): 500.00 đồng/GCN

 

- Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:100.000 đồng/GCN

 

* Tại các khu vực khác:

 

- Phí thẩm định cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh): 500.00 đồng/GCN

 

- Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN

 

16

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

- Phí thẩm định cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh): 500.000 đồng/hồ sơ

 

- Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

+ Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Tại các khu vực khác: 50.000 đồng/GCN

 

17

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

* Phí thẩm định hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh): 500.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí:

 

Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/lần.

 

Tại các khu vực khác:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 12.500 đồng/GCN.

 

+ Chỉnh lý biến động trên Giấy chứng nhận: 12.500 đồng/lần.

 

18

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

*) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

*) Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 50.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 12.500 đồng/GCN.

 

- Chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trả.

 

19

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận.

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

 

 

 

20

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 Đăng ký biến động trên GCN:

 

+ Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/hồ sơ.

 

+ Đối với các khu vực khác: 12.500 đồng/hồ sơ.

 

 Cấp Giấy chứng nhận

 

* Phí thẩm định:

 

- Đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

- Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh:

 

+ Dưới 01 ha: 500.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:100.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 12.500đồng/GCN

 

21

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác: 12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

22

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp lại Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

23

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

* Trường hợp đăng ký biến động trên GCN:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: 25.000 đồng/GCN

 

- Tại các khu vực khác:12.500 đồng/GCN

 

* Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:

 

- Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh).

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 50.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 15.000 đồng/GCN.

 

- Tại các khu vực khác:

 

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi GCN QSD đất: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng cho trường hợp thuê đất để sản xuất kinh doanh)

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 25.000 đồng/GCN.

 

+ Lệ phí cấp đổi Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 7.500 đồng/GCN.

 

24

Cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh

* Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

 

- Cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh

 

+ Dưới 1 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ

 

+ Trên 10 ha: 5.000.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

Đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000 đồng/hồ sơ.

 

Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác bằng 50% mức thu trên.

 

25

Giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam để làm nhà ở.

* Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

 

- Đối với đất làm nhà ở khu vực đô thị: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Đối với đất làm nhà ở khu vực nông thôn: 30.000 đồng/hồ sơ

 

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận:

 

Đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 100.000 đồng/hồ sơ

 

- Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): 25.000 đồng/hồ sơ.

 

Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác bằng 50% mức thu trên.

 

26

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

Không

 

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC LĨNH VỰC

QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP

 (Ban hành kèm theo Quyết định số:3187/QĐ-UBND ngày 31/ 10 /2017,

Quyết định 3929/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

 

TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực hộ tịch

 

1

Đăng ký khai sinh

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

3

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

4

Đăng ký khai sinh lưu động

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

5

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

-  Lệ phí đăng ký khai sinh:

+ 5.000 đồng/trường hợp;

+ Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Miễn  Lệ phí cấp thẻ bảo hiểm y tế.

- Miễn  Lệ phí đăng ký cư trú.

6

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

-  Lệ phí đăng ký khai sinh:

+ 5.000 đồng/trường hợp;

+ Miễn  Lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Miễn  Lệ phí cấp thẻ bảo hiểm y tế.

7

Đăng ký kết hôn

Không

8

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

Không

9

Đăng ký kết hôn lưu động

Không

10

Đăng ký khai tử

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

11

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn.

12

Đăng ký khai tử lưu động

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

13

Đăng ký giám hộ

Không

14

Đăng ký chấm dứt giám hộ

Không

15

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

- 12.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

16

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

12.000 đồng/trường hợp.

17

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Đăng ký khai sinh: 5.000 đồng/trường hợp.

- Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 12.000 đồng/trường hợp.

Miễn  Lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

18

Đăng ký lại khai sinh

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

19

Đăng ký lại kết hôn

Không.

20

Đăng ký lại khai tử

- 5.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

21

Thay đổi, cải chính hộ tịch (cho người dưới 14 tuổi); bổ sung hộ tịch

- 10.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

22

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

- 10.000 đồng/trường hợp;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

23

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

- 2.000 đồng/bản;

- Miễn  Lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

II

Lĩnh vực nuôi con nuôi

1

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

400.000 đồng/trường hợp.

Miễn  Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận trẻ em khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi.

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Không

3

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

4.500.000 đồng/trường hợp.

III

Lĩnh vực chứng thực

1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/ trang nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

2

Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

 

3

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

 

4

Chứng thực di chúc

50.000 đồng/di chúc

5

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

50.000 đồng/văn bản.

 

6

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/văn bản.

 

7

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/văn bản.

 

8

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

9

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000 đồng/trang. Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

IV

Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật

1

 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Không

2

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

Không

V

Lĩnh vực hòa giải cơ sở

1

Thủ tục công nhận hòa giải viên

Không

2

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

Không

3

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

Không

4

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Không

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC CÁC TTHC: ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, HƯỞNG CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT/HỖ TRỢ

CHI PHÍ MAI TÁNG/HƯỞNG MAI TÁNG PHÍ

(Kèm theo Quyết định số 1647/QĐ-UBND ngày 03/6/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh)

 

STT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực: Tư pháp - Công an - Lao động - Bảo hiểm xã hội

1

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

- 5.000 đồng/trường hợp nếu đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới.

- Tất cả các trường hợp đăng ký khai tử khác: Miễn lệ phí.

- Xóa đăng ký thường trú: Không thu lệ phí.

2

Liên thông thủ tuc: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí

- 5.000 đồng/trường hợp nếu đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới.

- Tất cả các trường hợp đăng ký khai tử khác: Miễn lệ phí.

- Xóa đăng ký thường trú: Không thu phí/lệ phí

- Hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí: Không thu phí/lệ phí

3

Đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí

- 5.000 đồng/trường hợp nếu đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới.

- Tất cả các trường hợp đăng ký khai tử khác: Miễn lệ phí.

- Hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí: Không thu phí/lệ phí

 

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC GIAO DỤC ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND

ngày 24/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

  1.  

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

Không

  1.  

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Không

  1.  

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

Không

  1.  

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Không

  1.  

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2349 /QĐ-UBND

ngày  07 /8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

1

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận.

 

2

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện thay đổi tên,  tính năng kỹ thuật.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

5

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

 - Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận

 

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy

 

7

Cấp lại giấy chứng nhận, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận.

 

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.

- Mức lệ phí: 70.000 đồng/giấy chứng nhận.

 

9

Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người.

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 06/7/2016

 Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 10/5/2018; Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 06/7/2016; Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 21/01/2019

\của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực Người có công

 

1

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần                                                                                                     

Không

2

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

Không

3

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Không

4

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

Không

5

Giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Không

6

Giám định vết thương còn sót

Không

7

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Không

8

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Không

9

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

Không

10

Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Không

11

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

Không

12

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Không

13

Xét tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “ Bà Mẹ Việt Nam anh hùng”

Không

14

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

Không

15

Giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ

Không

16

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

Không

17

Mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

Không

18

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

Không

19

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

Không

20

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Không

21

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Không

22

Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

Không

23

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

Không

24

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

Không

II

Lĩnh vực lao động tiền lương, quan hệ lao động

 

1

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia.

Không

III

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

 

1

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

Không

2

Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

Không

3

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

Không

4

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Không

5

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Không

6

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

Không

7

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

Không

8

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

Không

9

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

Không

10

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Không

11

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

Không

12

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo phát sinh trong năm

Không

IV

Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội

 

1

 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Không

2

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

Không

3

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

Không

4

Áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-UBND

ngày 07/9/2018; Quyết định số 174 /QĐ-UBND ngày 14/01/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (01 TTHC)

 

1

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

Không

II

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (05 TTHC)

 

1

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

Không

2

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

Không

3

Đăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình

Không

4

Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức

Không

5

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ rừng trồng bằng vốn tự đầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Không

III

LĨNH VỰC THỦY LỢI (2 TTHC)

 

1

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Không

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Không

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 08/7/2016

; Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

Lĩnh vực thi đua khen thưởng

 

1

Đề nghị phong tặng (truy tặng) danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.

Không

2

Đề nghị cấp đổi hiện vật do hư hỏng, mất mát hoặc sai sót

Không

II

Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

 

1

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Không

2

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Không

3

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

4

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn

Không

5

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn

Không

6

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

7

Đề nghị thay đổi địa đim sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã, phường, thị trấn

Không

8

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã, phường, thị trấn khác

Không

9

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

10

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã, phường, thị trấn của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Không

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND

ngày 16/3/2015  của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

STT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

1.

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

Không

2.

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

Không

 

 

 

PHÍ, LỆ PHÍ

LĨNH VỰC VĂN HÓA THÔNG TIN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1670/QĐ-UBND

ngày  05/6/2018; Quyết định  3376/QĐ-UBND ngày 05/11/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

 

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Phí, lệ phí

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

 

1

Thông báo tổ chức lễ hội

Không

2

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

Không

3

Xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

Không

II

LĨNH VỰC THƯ VIỆN

 

1

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

Không

III

LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO

 

2

Công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở

Không

 

Nguồn tin: Ban biên tập

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây